Ngân hàng TMCP Phương Đông
9,960 ₫
0.00%today
Billions of dong; EPS in dong
| Figure | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Operating income | 2,292 | 3,218 | 2,273 | 2,642 | 2,931+28% | 3,767+17% | 2,722+20% | 3,205+21% |
| Net profit to shareholders | 347 | 1,156 | 712 | 793 | 1,228+254% | 1,295+12% | 975+37% | 973+23% |
| EPS | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Total assets | 265,502 | 280,712 | 289,067 | 308,899 | 315,162 | 322,975 | 344,098 | 351,741 |
| Equity | 30,494 | 31,672 | 32,388 | 33,114 | 32,648 | 33,943 | 34,901 | 35,822 |
Scored from reported figures and the price against fixed bands; hover a factor for its figure. A quick read, not investment advice.
Source: company financial statements, via CafeF. ✓ audited; ≈ estimated.
No notes yet.
No entries yet.
CafeF
Một khu công nghiệp tại Tây Ninh vừa đưa vào sử dụng hệ thống đường nội khu có cách đặt tên khá đặc biệt, khi nhiều tuyến mang tên doanh nhân, doanh nghiệp và thương hiệu Việt.

CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
Market data from DNSE. News headlines link to their publishers. Information only — not investment advice.