Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
33,900 ₫
0.00%today
Billions of dong; EPS in dong
| Figure | Q3/2024 | Q4/2024 | Q1/2025 | Q2/2025 | Q3/2025 | Q4/2025 | Q1/2026 | Q2/2026 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Operating income | 17,259 | 26,405 | 17,898 | 22,090 | 21,154+23% | 30,183+14% | 20,698+16% | 23,638+7% |
| Net profit to shareholders | 5,151 | 7,328 | 5,840 | 6,756 | 5,953+16% | 11,409+56% | 6,801+16% | 8,146+21% |
| EPS | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Total assets | 2,575,981 | 2,760,693 | 2,856,111 | 2,991,671 | 3,071,970 | 3,330,904 | 3,388,222 | 3,440,844 |
| Equity | 138,440 | 144,512 | 155,906 | 162,738 | 167,987 | 173,611 | 190,623 | 198,778 |
Scored from reported figures and the price against fixed bands; hover a factor for its figure. A quick read, not investment advice.
Source: company financial statements, via CafeF. ✓ audited; ≈ estimated.
No notes yet.
No entries yet.
CafeF
CafeF
CafeF
Một phần đáng kể giá trị bán ra thực chất đã ngay lập tức quay lại thị trường thông qua các đợt IPO, mua cổ phần phát hành thêm - vốn không được thể hiện trong các dữ liệu giao dịch mua bán của Sở giao dịch chứng khoán.

CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
CafeF
Market data from DNSE. News headlines link to their publishers. Information only — not investment advice.